V意向形
Nghĩa: thể ý chí: sẽ làm, cùng làm hoặc định làm
Ví dụ 1
明日は早く起きよう。
Ngày mai tôi sẽ dậy sớm.
Ví dụ 2
週末はゆっくり休もうと思います。
Cuối tuần tôi định nghỉ ngơi thong thả.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
thể ý chí: sẽ làm, cùng làm hoặc định làm
V意向形 trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thể ý chí: sẽ làm, cùng làm hoặc định làm.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 31 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thể ý chí: sẽ làm, cùng làm hoặc định làm
Ví dụ 1
明日は早く起きよう。
Ngày mai tôi sẽ dậy sớm.
Ví dụ 2
週末はゆっくり休もうと思います。
Cuối tuần tôi định nghỉ ngơi thong thả.
Mẫu liên quan: Vましょう; Vようと思っています
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.