Vてあります/Vておきます
Nghĩa: trạng thái đã được chuẩn bị sẵn / hành động chủ động làm trước
Ví dụ 1
資料はもうコピーしてあります。
Tài liệu đã được sao chép sẵn.
Ví dụ 2
会議の前に資料をコピーしておきます。
Trước cuộc họp, tôi sẽ sao chép sẵn tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
trạng thái đã được chuẩn bị sẵn / hành động chủ động làm trước
Vてあります/Vておきます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trạng thái đã được chuẩn bị sẵn / hành động chủ động làm trước.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 30 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trạng thái đã được chuẩn bị sẵn / hành động chủ động làm trước
Ví dụ 1
資料はもうコピーしてあります。
Tài liệu đã được sao chép sẵn.
Ví dụ 2
会議の前に資料をコピーしておきます。
Trước cuộc họp, tôi sẽ sao chép sẵn tài liệu.
Mẫu liên quan: Vてあります; Vておきます
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.