Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

自動詞/他動詞 – nghĩa và ví dụ

tự động từ diễn tả sự thay đổi của sự vật / tha động từ diễn tả ai đó tác động

Mẫu 自動詞/他動詞 nghĩa là gì?

自動詞/他動詞 trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tự động từ diễn tả sự thay đổi của sự vật / tha động từ diễn tả ai đó tác động.

Cách dùng 自動詞/他動詞

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 29 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

自動詞/他動詞

Nghĩa: tự động từ diễn tả sự thay đổi của sự vật / tha động từ diễn tả ai đó tác động

Ví dụ 1

ドアが閉まりました。

Cửa đã đóng.

Ví dụ 2

先生がドアを閉めました。

Thầy/cô đã đóng cửa.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: Vています; Vてあります

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...