Vています(習慣・職業)
Nghĩa: thường xuyên làm V hoặc đang làm nghề V
Ví dụ 1
毎朝ジョギングをしています。
Mỗi sáng tôi chạy bộ.
Ví dụ 2
兄は東京の会社で働いています。
Anh trai tôi làm việc tại một công ty ở Tokyo.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
thường xuyên làm V hoặc đang làm nghề V
Vています(習慣・職業) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thường xuyên làm V hoặc đang làm nghề V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 28 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thường xuyên làm V hoặc đang làm nghề V
Ví dụ 1
毎朝ジョギングをしています。
Mỗi sáng tôi chạy bộ.
Ví dụ 2
兄は東京の会社で働いています。
Anh trai tôi làm việc tại một công ty ở Tokyo.
Mẫu liên quan: Vています(進行); Vます
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.