Nが見えます/聞こえます
Nghĩa: tự nhiên nhìn thấy/nghe thấy N do điều kiện khách quan
Ví dụ 1
窓から海が見えます。
Từ cửa sổ nhìn thấy biển.
Ví dụ 2
隣の部屋から音楽が聞こえます。
Từ phòng bên cạnh nghe thấy tiếng nhạc.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
tự nhiên nhìn thấy/nghe thấy N do điều kiện khách quan
Nが見えます/聞こえます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tự nhiên nhìn thấy/nghe thấy N do điều kiện khách quan.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 27 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tự nhiên nhìn thấy/nghe thấy N do điều kiện khách quan
Ví dụ 1
窓から海が見えます。
Từ cửa sổ nhìn thấy biển.
Ví dụ 2
隣の部屋から音楽が聞こえます。
Từ phòng bên cạnh nghe thấy tiếng nhạc.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.