Nができます(完成・成立)
Nghĩa: N được tạo thành, hoàn thành hoặc xuất hiện
Ví dụ 1
駅の前に新しいホテルができました。
Một khách sạn mới đã được xây dựng trước ga.
Ví dụ 2
来年ここに大きな公園ができます。
Năm sau ở đây sẽ có một công viên lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
N được tạo thành, hoàn thành hoặc xuất hiện
Nができます(完成・成立) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là N được tạo thành, hoàn thành hoặc xuất hiện.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 27 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: N được tạo thành, hoàn thành hoặc xuất hiện
Ví dụ 1
駅の前に新しいホテルができました。
Một khách sạn mới đã được xây dựng trước ga.
Ví dụ 2
来年ここに大きな公園ができます。
Năm sau ở đây sẽ có một công viên lớn.
Mẫu liên quan: Nができます(能力); 完成します
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.