Vてしまいました(残念・不本意)
Nghĩa: lỡ làm V hoặc xảy ra kết quả không mong muốn
Ví dụ 1
財布をなくしてしまいました。
Tôi lỡ làm mất ví rồi.
Ví dụ 2
大切な皿を割ってしまいました。
Tôi lỡ làm vỡ cái đĩa quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
lỡ làm V hoặc xảy ra kết quả không mong muốn
Vてしまいました(残念・不本意) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là lỡ làm V hoặc xảy ra kết quả không mong muốn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 29 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: lỡ làm V hoặc xảy ra kết quả không mong muốn
Ví dụ 1
財布をなくしてしまいました。
Tôi lỡ làm mất ví rồi.
Ví dụ 2
大切な皿を割ってしまいました。
Tôi lỡ làm vỡ cái đĩa quan trọng.
Mẫu liên quan: Vてしまいました(完了); Vました
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.