普通形 + し、普通形 + し
Nghĩa: liệt kê nhiều đặc điểm hoặc lý do
Ví dụ 1
この店は安いし、おいしいし、よく行きます。
Quán này vừa rẻ vừa ngon nên tôi hay đi.
Ví dụ 2
田中さんは親切だし、日本語も上手だし、人気があります。
Anh/chị Tanaka vừa tốt bụng vừa giỏi tiếng Nhật nên được yêu mến.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
liệt kê nhiều đặc điểm hoặc lý do
普通形 + し、普通形 + し trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là liệt kê nhiều đặc điểm hoặc lý do.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 28 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: liệt kê nhiều đặc điểm hoặc lý do
Ví dụ 1
この店は安いし、おいしいし、よく行きます。
Quán này vừa rẻ vừa ngon nên tôi hay đi.
Ví dụ 2
田中さんは親切だし、日本語も上手だし、人気があります。
Anh/chị Tanaka vừa tốt bụng vừa giỏi tiếng Nhật nên được yêu mến.
Mẫu liên quan: そして; それに; ~から
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.