普通形 + んですが、Vていただけませんか
Nghĩa: nêu hoàn cảnh rồi nhờ người khác giúp một cách lịch sự
Ví dụ 1
コピー機を使いたいんですが、使い方を教えていただけませんか。
Tôi muốn dùng máy photocopy; anh/chị có thể chỉ giúp cách dùng được không?
Ví dụ 2
道がわからないんですが、駅まで案内していただけませんか。
Tôi không biết đường; anh/chị có thể dẫn giúp tôi đến ga được không?