Vておきます(準備)
Nghĩa: làm V trước để chuẩn bị
Ví dụ 1
旅行の前にホテルを予約しておきます。
Trước chuyến du lịch tôi sẽ đặt khách sạn sẵn.
Ví dụ 2
会議の前に資料を読んでおきます。
Trước cuộc họp tôi sẽ đọc tài liệu trước.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
làm V trước để chuẩn bị
Vておきます(準備) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là làm V trước để chuẩn bị.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 30 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: làm V trước để chuẩn bị
Ví dụ 1
旅行の前にホテルを予約しておきます。
Trước chuyến du lịch tôi sẽ đặt khách sạn sẵn.
Ví dụ 2
会議の前に資料を読んでおきます。
Trước cuộc họp tôi sẽ đọc tài liệu trước.
Mẫu liên quan: Vてあります; Vます
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.