お + Vます bỏ ます + します
Nghĩa: phía mình làm V cho người cần tôn trọng theo cách nói khiêm nhường
Ví dụ 1
荷物をお持ちします。
Tôi sẽ cầm hành lý cho ạ.
Ví dụ 2
駅までお送りします。
Tôi sẽ tiễn/đưa anh/chị đến ga.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
phía mình làm V cho người cần tôn trọng theo cách nói khiêm nhường
お + Vます bỏ ます + します trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là phía mình làm V cho người cần tôn trọng theo cách nói khiêm nhường.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 50 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: phía mình làm V cho người cần tôn trọng theo cách nói khiêm nhường
Ví dụ 1
荷物をお持ちします。
Tôi sẽ cầm hành lý cho ạ.
Ví dụ 2
駅までお送りします。
Tôi sẽ tiễn/đưa anh/chị đến ga.
Mẫu liên quan: おVますになります; ごNします
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.