お + Vます bỏ ます + いたします/ご + N + いたします
Nghĩa: thực hiện hành động của phía mình bằng cách nói khiêm nhường rất trang trọng
Ví dụ 1
私がご案内いたします。
Tôi xin hướng dẫn ạ.
Ví dụ 2
明日こちらからお電話いたします。
Ngày mai phía chúng tôi sẽ gọi điện cho anh/chị.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
thực hiện hành động của phía mình bằng cách nói khiêm nhường rất trang trọng
お + Vます bỏ ます + いたします/ご + N + いたします trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thực hiện hành động của phía mình bằng cách nói khiêm nhường rất trang trọng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 50 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thực hiện hành động của phía mình bằng cách nói khiêm nhường rất trang trọng
Ví dụ 1
私がご案内いたします。
Tôi xin hướng dẫn ạ.
Ví dụ 2
明日こちらからお電話いたします。
Ngày mai phía chúng tôi sẽ gọi điện cho anh/chị.
Mẫu liên quan: おVますします; ごNします
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.