普通形 + そうです(伝聞)
Nghĩa: nghe nói rằng...
Ví dụ 1
天気予報によると、明日は雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.
Ví dụ 2
田中さんは来月結婚するそうです。
Nghe nói anh Tanaka sẽ kết hôn vào tháng sau.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
nghe nói rằng...
普通形 + そうです(伝聞) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nghe nói rằng....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 47 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nghe nói rằng...
Ví dụ 1
天気予報によると、明日は雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.
Ví dụ 2
田中さんは来月結婚するそうです。
Nghe nói anh Tanaka sẽ kết hôn vào tháng sau.
Mẫu liên quan: Vます形そうです; ~によると
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.