Vた + ところです
Nghĩa: vừa mới hoàn tất V ngay trước thời điểm nói
Ví dụ 1
今駅に着いたところです。
Tôi vừa mới đến ga.
Ví dụ 2
会議が終わったところです。
Cuộc họp vừa mới kết thúc.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
vừa mới hoàn tất V ngay trước thời điểm nói
Vた + ところです trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vừa mới hoàn tất V ngay trước thời điểm nói.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 46 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: vừa mới hoàn tất V ngay trước thời điểm nói
Ví dụ 1
今駅に着いたところです。
Tôi vừa mới đến ga.
Ví dụ 2
会議が終わったところです。
Cuộc họp vừa mới kết thúc.
Mẫu liên quan: Vたばかりです; Vました
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.