V使役て + いただけませんか
xin phép cho mình được làm V bằng cách nói rất lịch sự
明日休ませていただけませんか。
Ngày mai cho phép tôi nghỉ được không ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N4 · Bài 48
Học 5 mục của Bài 48 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
5 mục hiển thị
xin phép cho mình được làm V bằng cách nói rất lịch sự
明日休ませていただけませんか。
Ngày mai cho phép tôi nghỉ được không ạ?
xin cho phép mình làm V
少し休ませてください。
Xin hãy cho tôi nghỉ một chút.
bắt hoặc cho ai thực hiện tha động từ với một đối tượng
部長は社員に資料を作らせました。
Trưởng phòng bắt/cho nhân viên làm tài liệu.
bắt hoặc cho người/động vật thực hiện tự động từ
先生は学生を走らせました。
Thầy/cô bắt học sinh chạy.
thể sai khiến: bắt, cho phép hoặc để ai làm
先生は学生に作文を書かせました。
Thầy/cô bắt/cho học sinh viết bài văn.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.