普通形 + ようです
Nghĩa: hình như/có vẻ dựa trên dấu hiệu hoặc thông tin
Ví dụ 1
外が暗いです。雨が降っているようです。
Bên ngoài tối. Hình như trời đang mưa.
Ví dụ 2
田中さんは忙しいようです。
Anh/chị Tanaka có vẻ bận.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
hình như/có vẻ dựa trên dấu hiệu hoặc thông tin
普通形 + ようです trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hình như/có vẻ dựa trên dấu hiệu hoặc thông tin.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 47 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: hình như/có vẻ dựa trên dấu hiệu hoặc thông tin
Ví dụ 1
外が暗いです。雨が降っているようです。
Bên ngoài tối. Hình như trời đang mưa.
Ví dụ 2
田中さんは忙しいようです。
Anh/chị Tanaka có vẻ bận.
Mẫu liên quan: 普通形そうです; みたいです
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.