味 + がします
Nghĩa: cảm thấy/có vị...
Ví dụ 1
このスープはカレーの味がします。
Món súp này có vị cà ri.
Ví dụ 2
この水は変な味がします。
Nước này có vị lạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
cảm thấy/có vị...
味 + がします trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cảm thấy/có vị....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 47 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cảm thấy/có vị...
Ví dụ 1
このスープはカレーの味がします。
Món súp này có vị cà ri.
Ví dụ 2
この水は変な味がします。
Nước này có vị lạ.
Mẫu liên quan: においがします; Aいです
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.