V辞書形/Vた + 場合は
Nghĩa: trong trường hợp thực hiện hoặc xảy ra V
Ví dụ 1
地震が起きた場合は、すぐ外へ出ないでください。
Trong trường hợp xảy ra động đất, xin đừng vội chạy ra ngoài.
Ví dụ 2
カードをなくした場合は、すぐ連絡してください。
Trong trường hợp làm mất thẻ, hãy liên lạc ngay.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
trong trường hợp thực hiện hoặc xảy ra V
V辞書形/Vた + 場合は trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trong trường hợp thực hiện hoặc xảy ra V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 45 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: trong trường hợp thực hiện hoặc xảy ra V
Ví dụ 1
地震が起きた場合は、すぐ外へ出ないでください。
Trong trường hợp xảy ra động đất, xin đừng vội chạy ra ngoài.
Ví dụ 2
カードをなくした場合は、すぐ連絡してください。
Trong trường hợp làm mất thẻ, hãy liên lạc ngay.
Mẫu liên quan: Vたら; とき
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.