Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

数量 + も – nghĩa và ví dụ

nhiều đến mức/tới tận số lượng đó

Mẫu 数量 + も nghĩa là gì?

数量 + も trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhiều đến mức/tới tận số lượng đó.

Cách dùng 数量 + も

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 42 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

数量 + も

Nghĩa: nhiều đến mức/tới tận số lượng đó

Ví dụ 1

昨日漢字を百字も覚えました。

Hôm qua tôi đã học thuộc tới 100 chữ Hán.

Ví dụ 2

修理に一万円もかかりました。

Việc sửa chữa tốn tới 10.000 yên.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: 数量は; しか; だけ

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...