尊敬語の特別な動詞
Nghĩa: các động từ tôn kính đặc biệt
Ví dụ 1
社長はもういらっしゃいました。
Giám đốc đã đến rồi.
Ví dụ 2
先生は新聞をご覧になります。
Thầy/cô xem báo.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
các động từ tôn kính đặc biệt
尊敬語の特別な動詞 trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là các động từ tôn kính đặc biệt.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 49 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: các động từ tôn kính đặc biệt
Ví dụ 1
社長はもういらっしゃいました。
Giám đốc đã đến rồi.
Ví dụ 2
先生は新聞をご覧になります。
Thầy/cô xem báo.
Mẫu liên quan: おVますになります; 謙譲動詞
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.