お + Vます bỏ ます + になります
Nghĩa: người cần tôn trọng thực hiện V
Ví dụ 1
先生はもうお帰りになりました。
Thầy/cô đã về rồi.
Ví dụ 2
お客様はロビーでお待ちになっています。
Khách đang chờ ở sảnh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
người cần tôn trọng thực hiện V
お + Vます bỏ ます + になります trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là người cần tôn trọng thực hiện V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 49 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: người cần tôn trọng thực hiện V
Ví dụ 1
先生はもうお帰りになりました。
Thầy/cô đã về rồi.
Ví dụ 2
お客様はロビーでお待ちになっています。
Khách đang chờ ở sảnh.
Mẫu liên quan: 尊敬動詞; れる/られる尊敬
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.