Vてきます(変化)
Nghĩa: sự thay đổi phát triển từ quá khứ đến hiện tại
Ví dụ 1
日本語が少しわかってきました。
Tôi đã dần hiểu được một chút tiếng Nhật.
Ví dụ 2
最近寒くなってきました。
Gần đây trời dần trở lạnh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
sự thay đổi phát triển từ quá khứ đến hiện tại
Vてきます(変化) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sự thay đổi phát triển từ quá khứ đến hiện tại.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 43 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: sự thay đổi phát triển từ quá khứ đến hiện tại
Ví dụ 1
日本語が少しわかってきました。
Tôi đã dần hiểu được một chút tiếng Nhật.
Ví dụ 2
最近寒くなってきました。
Gần đây trời dần trở lạnh.
Mẫu liên quan: Vていきます; Vるようになりました
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.