Vていただきます
Nghĩa: mình nhận được sự giúp đỡ từ người cần tôn trọng
Ví dụ 1
先生に作文を見ていただきました。
Tôi đã nhờ thầy/cô xem giúp bài văn.
Ví dụ 2
部長に資料を確認していただきます。
Tôi sẽ nhờ trưởng phòng kiểm tra tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
mình nhận được sự giúp đỡ từ người cần tôn trọng
Vていただきます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là mình nhận được sự giúp đỡ từ người cần tôn trọng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 41 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: mình nhận được sự giúp đỡ từ người cần tôn trọng
Ví dụ 1
先生に作文を見ていただきました。
Tôi đã nhờ thầy/cô xem giúp bài văn.
Ví dụ 2
部長に資料を確認していただきます。
Tôi sẽ nhờ trưởng phòng kiểm tra tài liệu.
Mẫu liên quan: Vてもらいます; Vてくださいます
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.