Nをくださいます
Nghĩa: người cần tôn trọng cho mình hoặc người phía mình N
Ví dụ 1
先生が辞書をくださいました。
Thầy/cô đã tặng tôi một quyển từ điển.
Ví dụ 2
社長が妹にお祝いをくださいました。
Giám đốc đã tặng quà mừng cho em gái tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
người cần tôn trọng cho mình hoặc người phía mình N
Nをくださいます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là người cần tôn trọng cho mình hoặc người phía mình N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 41 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: người cần tôn trọng cho mình hoặc người phía mình N
Ví dụ 1
先生が辞書をくださいました。
Thầy/cô đã tặng tôi một quyển từ điển.
Ví dụ 2
社長が妹にお祝いをくださいました。
Giám đốc đã tặng quà mừng cho em gái tôi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.