N + で(原因)
Nghĩa: do/vì nguyên nhân N
Ví dụ 1
病気で会社を休みました。
Tôi nghỉ làm vì bệnh.
Ví dụ 2
事故で電車が止まりました。
Do tai nạn nên tàu điện đã dừng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
do/vì nguyên nhân N
N + で(原因) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là do/vì nguyên nhân N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 39 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: do/vì nguyên nhân N
Ví dụ 1
病気で会社を休みました。
Tôi nghỉ làm vì bệnh.
Ví dụ 2
事故で電車が止まりました。
Do tai nạn nên tàu điện đã dừng.
Mẫu liên quan: ~から; ~ので
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.