V辞書形 + のを忘れました
Nghĩa: quên làm V
Ví dụ 1
電気を消すのを忘れました。
Tôi quên tắt điện.
Ví dụ 2
宿題を持って来るのを忘れました。
Tôi quên mang bài tập đến.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
quên làm V
V辞書形 + のを忘れました trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là quên làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 38 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: quên làm V
Ví dụ 1
電気を消すのを忘れました。
Tôi quên tắt điện.
Ví dụ 2
宿題を持って来るのを忘れました。
Tôi quên mang bài tập đến.
Mẫu liên quan: Nを忘れました; Vことを忘れました
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.