Vない + ようにしています
Nghĩa: cố gắng duy trì việc không làm V
Ví dụ 1
夜遅くコーヒーを飲まないようにしています。
Tôi cố gắng không uống cà phê khuya.
Ví dụ 2
授業中にスマホを見ないようにしています。
Tôi cố gắng không xem điện thoại trong giờ học.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
cố gắng duy trì việc không làm V
Vない + ようにしています trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cố gắng duy trì việc không làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 36 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cố gắng duy trì việc không làm V
Ví dụ 1
夜遅くコーヒーを飲まないようにしています。
Tôi cố gắng không uống cà phê khuya.
Ví dụ 2
授業中にスマホを見ないようにしています。
Tôi cố gắng không xem điện thoại trong giờ học.
Mẫu liên quan: Vないほうがいいです; Vないようになりました
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.