V辞書形 + ようにしています
Nghĩa: cố gắng tạo hoặc duy trì thói quen làm V
Ví dụ 1
毎日日本語を聞くようにしています。
Tôi cố gắng nghe tiếng Nhật mỗi ngày.
Ví dụ 2
健康のために野菜を食べるようにしています。
Vì sức khỏe tôi cố gắng ăn rau.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
cố gắng tạo hoặc duy trì thói quen làm V
V辞書形 + ようにしています trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cố gắng tạo hoặc duy trì thói quen làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 36 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: cố gắng tạo hoặc duy trì thói quen làm V
Ví dụ 1
毎日日本語を聞くようにしています。
Tôi cố gắng nghe tiếng Nhật mỗi ngày.
Ví dụ 2
健康のために野菜を食べるようにしています。
Vì sức khỏe tôi cố gắng ăn rau.
Mẫu liên quan: Vるようになりました; Vことにしています
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.