Vない + ようになりました
Nghĩa: đã thay đổi thành không còn làm V
Ví dụ 1
最近、あまりテレビを見ないようになりました。
Gần đây tôi không còn xem TV nhiều nữa.
Ví dụ 2
甘い物を食べないようになりました。
Tôi không còn ăn đồ ngọt nữa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
đã thay đổi thành không còn làm V
Vない + ようになりました trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã thay đổi thành không còn làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 36 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đã thay đổi thành không còn làm V
Ví dụ 1
最近、あまりテレビを見ないようになりました。
Gần đây tôi không còn xem TV nhiều nữa.
Ví dụ 2
甘い物を食べないようになりました。
Tôi không còn ăn đồ ngọt nữa.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.