V辞書形・V可能形 + ようになりました
Nghĩa: đã có thể làm hoặc hình thành thói quen làm V
Ví dụ 1
日本語の新聞が読めるようになりました。
Tôi đã có thể đọc báo tiếng Nhật.
Ví dụ 2
毎朝早く起きるようになりました。
Tôi đã bắt đầu có thói quen dậy sớm mỗi sáng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
đã có thể làm hoặc hình thành thói quen làm V
V辞書形・V可能形 + ようになりました trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đã có thể làm hoặc hình thành thói quen làm V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 36 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đã có thể làm hoặc hình thành thói quen làm V
Ví dụ 1
日本語の新聞が読めるようになりました。
Tôi đã có thể đọc báo tiếng Nhật.
Ví dụ 2
毎朝早く起きるようになりました。
Tôi đã bắt đầu có thói quen dậy sớm mỗi sáng.
Mẫu liên quan: Vことができます; Vるようにしています
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.