Vて(付帯状況)
Nghĩa: thực hiện hành động chính trong trạng thái hoặc cách thức V
Ví dụ 1
傘を持って出かけます。
Tôi mang theo ô rồi ra ngoài.
Ví dụ 2
眼鏡をかけて本を読みます。
Tôi đeo kính để đọc sách.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
thực hiện hành động chính trong trạng thái hoặc cách thức V
Vて(付帯状況) trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thực hiện hành động chính trong trạng thái hoặc cách thức V.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 34 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: thực hiện hành động chính trong trạng thái hoặc cách thức V
Ví dụ 1
傘を持って出かけます。
Tôi mang theo ô rồi ra ngoài.
Ví dụ 2
眼鏡をかけて本を読みます。
Tôi đeo kính để đọc sách.
Mẫu liên quan: Vないで; Vながら
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.