Nのあとで
Nghĩa: sau sự kiện hoặc thời điểm N
Ví dụ 1
授業のあとで、先生に質問します。
Sau giờ học tôi sẽ hỏi thầy/cô.
Ví dụ 2
昼ご飯のあとで、散歩します。
Sau bữa trưa tôi đi dạo.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
sau sự kiện hoặc thời điểm N
Nのあとで trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sau sự kiện hoặc thời điểm N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 34 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: sau sự kiện hoặc thời điểm N
Ví dụ 1
授業のあとで、先生に質問します。
Sau giờ học tôi sẽ hỏi thầy/cô.
Ví dụ 2
昼ご飯のあとで、散歩します。
Sau bữa trưa tôi đi dạo.
Mẫu liên quan: Vたあとで; Nの前に
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.