文字・記号は~と読みます
Nghĩa: chữ hoặc ký hiệu được đọc là...
Ví dụ 1
この漢字は『やま』と読みます。
Chữ kanji này đọc là 'yama'.
Ví dụ 2
この記号は『パーセント』と読みます。
Ký hiệu này đọc là 'phần trăm'.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
chữ hoặc ký hiệu được đọc là...
文字・記号は~と読みます trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chữ hoặc ký hiệu được đọc là....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 33 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chữ hoặc ký hiệu được đọc là...
Ví dụ 1
この漢字は『やま』と読みます。
Chữ kanji này đọc là 'yama'.
Ví dụ 2
この記号は『パーセント』と読みます。
Ký hiệu này đọc là 'phần trăm'.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.