Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N4

きっと/たぶん/もしかしたら – nghĩa và ví dụ

chắc hẳn / có lẽ / biết đâu, có thể

Mẫu きっと/たぶん/もしかしたら nghĩa là gì?

きっと/たぶん/もしかしたら trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chắc hẳn / có lẽ / biết đâu, có thể.

Cách dùng きっと/たぶん/もしかしたら

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Minna no Nihongo · Bài 32 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

きっと/たぶん/もしかしたら

Nghĩa: chắc hẳn / có lẽ / biết đâu, có thể

Ví dụ 1

田中さんはきっと来るでしょう。山田さんもたぶん来るでしょう。

Anh Tanaka chắc hẳn sẽ đến. Có lẽ anh Yamada cũng sẽ đến.

Ví dụ 2

もしかしたら電車が遅れるかもしれません。

Có thể tàu sẽ trễ.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: でしょう; かもしれません

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...