Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Từ vựng N4

Từ dễ nhầm JLPT N4: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Các từ có ghi chú phân biệt/dễ nhầm trong dữ liệu biên soạn, kèm nghĩa và ví dụ để đối chiếu trong ngữ cảnh. Trang chỉ xuất hiện khi dữ liệu thật có đủ mục đạt ngưỡng.

Từ dễ nhầm N4

50 nhóm hiển thị

受付

quầy tiếp tân; lễ tân

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 窓口; 案内, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

窓口

quầy giao dịch; cửa tiếp nhận

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 受付; 役所, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

申込書

đơn đăng ký

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申し込み; 書類, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ c…

申込

việc đăng ký; đơn đăng ký

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申込書; 予約, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…

申し込む

đăng ký; nộp đơn

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 1。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 申込; 予約する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắ…

記入

việc điền vào biểu mẫu

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 書く; 入力, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

記入する

điền vào; ghi vào

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 書く; 入力する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắ…

提出

việc nộp

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 出す; 書類, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

提出する

nộp

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 出す; 送る, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc…

確認

sự xác nhận; kiểm tra lại

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với チェック; 調べる, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…

確認する

xác nhận; kiểm tra lại

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 調べる; 見る, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc…

連絡先

thông tin liên lạc; nơi liên hệ

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 住所; 電話番号, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ c…

連絡

liên lạc; thông báo

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 電話; メール, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…

返事する

trả lời; hồi âm

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 答える; 返信する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và s…

返信

hồi âm; trả lời thư/tin nhắn

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 返事; メール, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…

返信する

hồi âm; trả lời thư/tin nhắn

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 返事する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…

案内

hướng dẫn; chỉ dẫn; thông báo

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 説明; ガイド, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…

案内する

hướng dẫn; dẫn đường; thông báo

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 説明する; 教える, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và s…

説明

giải thích

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 案内; 理由, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

説明する

giải thích

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 話す; 教える, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc…

資料

tài liệu

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 書類; プリント, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ c…

手続き

thủ tục

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申込; 受付, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

手続きをする

làm thủ tục

Cấu trúc/nhóm: Cụm động từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申し込む; 登録する, cần phân biệt phạm vi dùng và…

登録

đăng ký; ghi danh

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申込; アカウント, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…

登録する

đăng ký; ghi danh

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 申し込む, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…

変更

thay đổi; sửa đổi

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 変える; 予定変更, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…

変更する

thay đổi; sửa đổi

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 変える, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc thá…

中止する

hủy; dừng lại

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với やめる; キャンセルする, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể v…

延期

hoãn lại

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 遅らせる; 予定変更, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…

延期する

hoãn lại

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 遅らせる, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…

都合

sự thuận tiện; tình hình cá nhân

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 予定; 理由, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

都合がいい

thuận tiện; phù hợp lịch

Cấu trúc/nhóm: Cụm tính từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 大丈夫; 空いている, cần phân biệt phạm vi dùng và…

都合が悪い

không tiện; bận lịch

Cấu trúc/nhóm: Cụm tính từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 忙しい; 無理, cần phân biệt phạm vi dùng và ng…

残業

làm thêm giờ

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 仕事; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

残業する

làm thêm giờ

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 働く, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc thái…

出張

công tác

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 仕事; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

出張する

đi công tác

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 会社; 旅行, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc…

会議

cuộc họp

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với ミーティング; 相談, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…

会議室

phòng họp

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 部屋; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

面接

phỏng vấn

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 試験; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

面接する

phỏng vấn

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 質問する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…

時給

lương theo giờ

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 給料; アルバイト, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…

経験する

trải nghiệm; có kinh nghiệm

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 体験する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…

担当

phụ trách

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 係; 仕事, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cảnh…

担当する

phụ trách

Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 受け持つ, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…

上司

cấp trên

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 部長; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

同僚

đồng nghiệp

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 会社; 友達, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

部長

trưởng phòng

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 上司; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

社長

giám đốc công ty

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 会社; 上司, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…

社員

nhân viên công ty

Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 会社員; 職員, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…

Cách dùng danh sách này

Đừng học hai mục như hai bản dịch rời. Hãy mở từng mục, đọc nghĩa và ví dụ Nhật–Việt rồi đối chiếu. Với trang so sánh, JLPT180 chỉ dùng quan hệ đã có trong dữ liệu; nếu chưa có ghi chú sắc thái cụ thể thì không tự suy đoán thêm.

Tra cứu theo quan hệ & lỗi dễ nhầm

2 nhóm có dữ liệu thật

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...