quầy tiếp tân; lễ tân
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 窓口; 案内, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
quầy giao dịch; cửa tiếp nhận
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 受付; 役所, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
đơn đăng ký
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申し込み; 書類, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ c…
việc đăng ký; đơn đăng ký
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申込書; 予約, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…
đăng ký; nộp đơn
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 1。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 申込; 予約する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắ…
việc điền vào biểu mẫu
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 書く; 入力, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
điền vào; ghi vào
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 書く; 入力する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắ…
việc nộp
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 出す; 書類, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
nộp
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 出す; 送る, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc…
sự xác nhận; kiểm tra lại
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với チェック; 調べる, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…
xác nhận; kiểm tra lại
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 調べる; 見る, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc…
thông tin liên lạc; nơi liên hệ
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 住所; 電話番号, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ c…
liên lạc; thông báo
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 電話; メール, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…
trả lời; hồi âm
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 答える; 返信する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và s…
hồi âm; trả lời thư/tin nhắn
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 返事; メール, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…
hồi âm; trả lời thư/tin nhắn
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 返事する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…
hướng dẫn; chỉ dẫn; thông báo
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 説明; ガイド, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…
hướng dẫn; dẫn đường; thông báo
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 説明する; 教える, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và s…
giải thích
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 案内; 理由, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
giải thích
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 話す; 教える, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc…
tài liệu
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 書類; プリント, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ c…
thủ tục
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申込; 受付, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
làm thủ tục
Cấu trúc/nhóm: Cụm động từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申し込む; 登録する, cần phân biệt phạm vi dùng và…
đăng ký; ghi danh
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 申込; アカウント, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…
đăng ký; ghi danh
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 申し込む, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…
thay đổi; sửa đổi
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 変える; 予定変更, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…
thay đổi; sửa đổi
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 変える, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc thá…
hủy; dừng lại
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với やめる; キャンセルする, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể v…
hoãn lại
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 遅らせる; 予定変更, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…
hoãn lại
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 遅らせる, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…
sự thuận tiện; tình hình cá nhân
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 予定; 理由, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
thuận tiện; phù hợp lịch
Cấu trúc/nhóm: Cụm tính từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 大丈夫; 空いている, cần phân biệt phạm vi dùng và…
không tiện; bận lịch
Cấu trúc/nhóm: Cụm tính từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 忙しい; 無理, cần phân biệt phạm vi dùng và ng…
làm thêm giờ
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 仕事; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
làm thêm giờ
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 働く, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc thái…
công tác
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 仕事; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
đi công tác
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 会社; 旅行, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc…
cuộc họp
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với ミーティング; 相談, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…
phòng họp
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 部屋; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
phỏng vấn
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 試験; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
phỏng vấn
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 質問する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…
lương theo giờ
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 給料; アルバイト, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ…
trải nghiệm; có kinh nghiệm
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 体験する, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…
phụ trách
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 係; 仕事, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cảnh…
phụ trách
Cấu trúc/nhóm: Động từ nhóm 3。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong đề đọc hiểu, nghe hiểu, thông báo hoặc hội thoại. Lưu ý: Học cùng cách chia thể và trợ từ đi kèm, không chỉ học nghĩa tiếng Việt. Phân biệt: So với 受け持つ, cần nhìn ngữ cảnh, chủ thể và sắc th…
cấp trên
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 部長; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
đồng nghiệp
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 会社; 友達, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
trưởng phòng
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 上司; 会社, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
giám đốc công ty
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 会社; 上司, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cản…
nhân viên công ty
Cấu trúc/nhóm: Danh từ。 Cách dùng: Từ bổ sung N4 hay gặp trong thông báo, biểu mẫu, hội thoại đời sống, công việc, trường học hoặc dịch vụ. Lưu ý: Nên học kèm từ liên quan và tình huống xuất hiện. Phân biệt: So với 会社員; 職員, cần phân biệt phạm vi dùng và ngữ cả…