一
いち
Một; số một; toàn bộ; duy nhất
Hán Việt: Nhất
一(いち)から十(じゅう)まで教(おし)える。
Dạy từ đầu đến cuối.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 一 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 一 (いち) – Một; số một; toàn bộ; duy nhất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
一 → いち
一日 → ついたち
一番 → いちばん
一つ → ひとつ
一人 → ひとり
一度 → いちど
11 mục hiển thị
いち
Một; số một; toàn bộ; duy nhất
Hán Việt: Nhất
一(いち)から十(じゅう)まで教(おし)える。
Dạy từ đầu đến cuối.
ついたち
ngày mồng 1
五月一日に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào ngày mồng 1 tháng 5.
いちばん
nhất
Hán Việt: NHẤT PHIÊN
この中でどれが一番大きいですか。
Trong số này cái nào to nhất?
ひとつ
một cái
りんごを一つください。
Cho tôi một quả táo.
ひとり
một người
Hán Việt: NHẤT NHÂN
一人で映画を見ます。
Tôi xem phim một mình.
いちど
một lần
一度、富士山に登ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ một lần.
おととい
hôm kia
一昨日、会社を休みました。
Hôm kia tôi đã nghỉ công ty.
ひとりで
một mình
Hán Việt: NHẤT NHÂN
一人で東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo một mình.
いっしょに
cùng, cùng nhau
Hán Việt: NHẤT TỰ
一緒に映画を見ませんか。
Cùng xem phim không?
いちども
chưa lần nào
北海道へ一度も行ったことがありません。
Tôi chưa từng đi Hokkaido lần nào.
いっぱいのみましょう
chúng ta cùng uống một ly nhé
仕事が終わったら、一杯飲みましょう。
Sau khi xong việc, chúng ta uống một ly nhé.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.