二日
ふつか
ngày mồng 2; 2 ngày
二日に学校へ行きます。
Ngày mồng 2 tôi đi học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 二 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 二日 (ふつか) – ngày mồng 2; 2 ngày.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
二日 → ふつか
二つ → ふたつ
二人 → ふたり
二十日 → はつか
二十五 → にじゅうご
二十四日 → にじゅうよっか
6 mục hiển thị
ふつか
ngày mồng 2; 2 ngày
二日に学校へ行きます。
Ngày mồng 2 tôi đi học.
ふたつ
hai cái
サンドイッチを二つ食べました。
Tôi đã ăn hai cái sandwich.
ふたり
hai người
Hán Việt: NHỊ NHÂN
兄弟が二人います。
Tôi có hai anh chị em.
はつか
ngày 20; 20 ngày
二十日に日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật vào ngày 20.
にじゅうご
hai mươi lăm
Hán Việt: nhị thập ngũ
二十五歳(にじゅうごさい)です
Tôi hai mươi lăm tuổi
にじゅうよっか
ngày 24; 24 ngày
二十四日は私の誕生日です。
Ngày 24 là sinh nhật của tôi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.