Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N5

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 休 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: (やす) – Nghỉ ngơi, tạm dừng, vắng mặt.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

やす

休みやすみ

休むやすむ

昼休みひるやすみ

Từ có chứa Kanji 休

4 mục hiển thị

やす

Nghỉ ngơi, tạm dừng, vắng mặt

Hán Việt: Hưu

今日(きょう)は会社(かいしゃ)を休(やす)みます。

Hôm nay tôi nghỉ làm.

休み

やすみ

nghỉ, ngày nghỉ

Hán Việt: HƯU

日曜日は休みです。

Chủ nhật là ngày nghỉ.

休む

やすむ

nghỉ, nghỉ ngơi; nghỉ (làm việc/công ty)

Hán Việt: HƯU

日曜日に休みます。

Chủ nhật tôi nghỉ.

昼休み

ひるやすみ

nghỉ trưa

Hán Việt: TRÚ HƯU

昼休みは十二時から一時までです。

Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.

Cách học chữ 休

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...