出す
だす
gửi, nộp, đưa ra; lấy ra, rút tiền
Hán Việt: XUẤT
郵便局で手紙を出します。
Tôi gửi thư ở bưu điện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 出 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 出す (だす) – gửi, nộp, đưa ra; lấy ra, rút tiền.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
出す → だす
出る → でる
思い出す → おもいだす
出かける → でかける
出張する → しゅっちょうする
外へ出ます → そとへでます
6 mục hiển thị
だす
gửi, nộp, đưa ra; lấy ra, rút tiền
Hán Việt: XUẤT
郵便局で手紙を出します。
Tôi gửi thư ở bưu điện.
でる
ra, ra khỏi; ra, tốt nghiệp; ra, đi ra; tiền thừa ra
Hán Việt: XUẤT
部屋を出ます。
Tôi ra khỏi phòng.
おもいだす
nhớ lại, hồi tưởng lại
古い友達の名前を思い出しました。
Tôi đã nhớ ra tên người bạn cũ.
でかける
ra ngoài
日曜日に家族と出かけます。
Chủ nhật tôi ra ngoài với gia đình.
しゅっちょうする
đi công tác
来週、東京へ出張します。
Tuần sau tôi đi công tác Tokyo.
そとへでます
Đi ra ngoài
Hán Việt: Ngoại xuất
毎日(まいにち)公園(こうえん)へ散歩(さんぽ)に外(そと)へ出(で)ます。
Hàng ngày tôi đi ra ngoài công viên để đi dạo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.