切符
きっぷ
vé
Hán Việt: Thiết Phù
駅で切符を買います。
Tôi mua vé ở nhà ga.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 切 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 切符 (きっぷ) – vé.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
切符 → きっぷ
切る → きる
親切 → しんせつ
切手 → きって
大切 → たいせつ
5 mục hiển thị
きっぷ
vé
Hán Việt: Thiết Phù
駅で切符を買います。
Tôi mua vé ở nhà ga.
きる
cắt
Hán Việt: THIẾT
ナイフでパンを切ります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
しんせつ
tốt bụng, thân thiện
Hán Việt: THÂN THIẾT
山田さんは親切です。
Anh/Chị Yamada tốt bụng.
きって
tem
Hán Việt: THIẾT THỦ
切手を三枚ください。
Cho tôi ba con tem.
たいせつ
quan trọng, quý giá
Hán Việt: ĐẠI THIẾT
保険証は大切です。
Thẻ bảo hiểm quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.