初
はじ
đầu tiên, lần đầu
Hán Việt: sơ
初めての(はじめての)日本(にほん)旅行(りょこう)
Chuyến đi Nhật đầu tiên
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 初 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 初 (はじ) – đầu tiên, lần đầu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
初 → はじ
初め → はじめ
初めて → はじめて
初めまして → はじめまして
4 mục hiển thị
はじ
đầu tiên, lần đầu
Hán Việt: sơ
初めての(はじめての)日本(にほん)旅行(りょこう)
Chuyến đi Nhật đầu tiên
はじめ
ban đầu, đầu tiên
初めは日本語が難しかった。
Lúc đầu tiếng Nhật khó.
はじめて
lần đầu tiên
Hán Việt: SƠ
初めて日本へ来ました。
Tôi lần đầu đến Nhật.
はじめまして
rất hân hạnh được gặp anh/chị
初めまして。私はミラーです。
Rất hân hạnh được gặp anh/chị. Tôi là Miller.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.