中国
ちゅうごく
Trung Quốc
王さんは中国から来ました。
Anh Vương đến từ Trung Quốc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 国 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 中国 (ちゅうごく) – Trung Quốc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
中国 → ちゅうごく
韓国 → かんこく
お国 → おくに
外国 → がいこく
国際~ → こくさい~
外国人登録証 → がいこくじんとうろくしょう
6 mục hiển thị
ちゅうごく
Trung Quốc
王さんは中国から来ました。
Anh Vương đến từ Trung Quốc.
かんこく
Hàn Quốc
キムさんは韓国から来ました。
Anh Kim đến từ Hàn Quốc.
おくに
đất nước của anh/chị
お国はどちらですか。
Đất nước của anh/chị là nước nào ạ?
がいこく
nước ngoài
外国へ行ったことがありません。
Tôi chưa từng đi nước ngoài.
こくさい~
~ quốc tế
国際電話をかけます。
Tôi gọi điện quốc tế.
がいこくじんとうろくしょう
thẻ đăng ký người nước ngoài
外国人登録証を持って行ってください。
Hãy mang thẻ đăng ký người nước ngoài đi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.