外
そと
ngoài
Hán Việt: NGOẠI
外に犬がいます。
Bên ngoài có con chó.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 外 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 外 (そと) – ngoài.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
外 → そと
外国 → がいこく
外へ出ます → そとへでます
外国人登録証 → がいこくじんとうろくしょう
4 mục hiển thị
そと
ngoài
Hán Việt: NGOẠI
外に犬がいます。
Bên ngoài có con chó.
がいこく
nước ngoài
外国へ行ったことがありません。
Tôi chưa từng đi nước ngoài.
そとへでます
Đi ra ngoài
Hán Việt: Ngoại xuất
毎日(まいにち)公園(こうえん)へ散歩(さんぽ)に外(そと)へ出(で)ます。
Hàng ngày tôi đi ra ngoài công viên để đi dạo.
がいこくじんとうろくしょう
thẻ đăng ký người nước ngoài
外国人登録証を持って行ってください。
Hãy mang thẻ đăng ký người nước ngoài đi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.