結婚する
けっこんする
kết hôn
Hán Việt: KẾT HÔN
来年、兄は結婚します。
Năm sau anh trai tôi kết hôn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 婚 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 結婚する (けっこんする) – kết hôn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
結婚する → けっこんする
1 mục hiển thị
けっこんする
kết hôn
Hán Việt: KẾT HÔN
来年、兄は結婚します。
Năm sau anh trai tôi kết hôn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.