大学
だいがく
đại học, trường đại học
Hán Việt: ĐẠI HỌC
大学で日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 学 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 大学 (だいがく) – đại học, trường đại học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
大学 → だいがく
学生 → がくせい
学校 → がっこう
留学生 → りゅうがくせい
見学する → けんがくする
留学する → りゅうがくする
6 mục hiển thị
だいがく
đại học, trường đại học
Hán Việt: ĐẠI HỌC
大学で日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.
がくせい
học sinh, sinh viên
Hán Việt: HỌC SINH
私は日本語学校の学生です。
Tôi là học sinh trường tiếng Nhật.
がっこう
trường học
Hán Việt: HỌC HIỆU
毎日、学校へ行きます。
Hằng ngày tôi đi học.
りゅうがくせい
du học sinh
彼はベトナムから来た留学生です。
Anh ấy là du học sinh đến từ Việt Nam.
けんがくする
tham quan với mục đích học tập
Hán Việt: KIẾN HỌC
工場を見学します。
Tôi tham quan nhà máy.
りゅうがくする
du học
チャンスがあったら、日本へ留学したいです。
Nếu có cơ hội, tôi muốn du học Nhật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.