新
しん
mới
Hán Việt: tân
新しい車(くるま)を買(か)った
Mua xe mới
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 新 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 新 (しん) – mới.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
新 → しん
新聞 → しんぶん
新幹線 → しんかんせん
新しい → あたらしい
新しく → あたらしく
新(あたら)しくない → あたらしくない
6 mục hiển thị
しん
mới
Hán Việt: tân
新しい車(くるま)を買(か)った
Mua xe mới
しんぶん
báo
Hán Việt: TÂN VĂN
毎朝、新聞を読みます。
Mỗi sáng tôi đọc báo.
しんかんせん
tàu Shinkansen
Hán Việt: TÂN CÁN TUYẾN
新幹線で大阪へ行きます。
Tôi đi Osaka bằng tàu Shinkansen.
あたらしい
mới
Hán Việt: TÂN
新しい本を買いました。
Tôi đã mua sách mới.
あたらしく
Mới, một cách mới mẻ, làm mới
Hán Việt: Tân
新(あたら)しく買(か)ったパソコンはとても速(はや)い。
Cái máy tính mới mua rất nhanh.
あたらしくない
Không mới, cũ
Hán Việt: Tân
この本(ほん)は新(あたら)しくないです。
Cuốn sách này không mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.