明日
あした
ngày mai
Hán Việt: MINH NHẬT
明日、京都へ行きます。
Ngày mai tôi đi Kyoto.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 明 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 明日 (あした) – ngày mai.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
明日 → あした
明後日 → あさって
明るい → あかるい
説明する → せつめいする
明日の朝 → あしたのあさ
明日の時間 → あしたのじかん
7 mục hiển thị
あした
ngày mai
Hán Việt: MINH NHẬT
明日、京都へ行きます。
Ngày mai tôi đi Kyoto.
あさって
ngày kia
明後日、大阪へ行きます。
Ngày kia tôi đi Osaka.
あかるい
sáng
この部屋は明るいです。
Căn phòng này sáng.
sáng mai
女の人は明日早く起きます
Vào sáng mai, người phụ nữ sẽ thức dậy sớm
せつめいする
giải thích, trình bày
先生が文法を説明してくれました。
Thầy/cô đã giải thích ngữ pháp cho tôi.
あしたのあさ
sáng mai
Hán Việt: minh nhật chi thương
明日の朝は早く起きる必要がある
Sáng mai cần phải dậy sớm
あしたのじかん
Thời gian của ngày mai
Hán Việt: Minh Nhật Chi Thời Gian
明日の時間(あしたのじかん)は空(あ)いていますか?
Thời gian ngày mai bạn có rảnh không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.