時
じ
giờ, thời gian
Hán Việt: thời
七時(しちじ)に起きます
Tôi thức dậy vào lúc 7 giờ
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 時 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 時 (じ) – giờ, thời gian.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
時 → じ
時計 → とけい
何時 → なんじ
~時 → ~じ
時々 → ときどき
時間 → じかん
13 mục hiển thị
じ
giờ, thời gian
Hán Việt: thời
七時(しちじ)に起きます
Tôi thức dậy vào lúc 7 giờ
とけい
đồng hồ
Hán Việt: THỜI KẾ
毎朝、時計を見ます。
Mỗi sáng tôi xem đồng hồ.
なんじ
mấy giờ
今、何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
~じ
~ giờ
七時に起きます。
Tôi dậy lúc 7 giờ.
ときどき
thỉnh thoảng
Hán Việt: THỜI
時々テニスをします。
Thỉnh thoảng tôi chơi quần vợt.
じかん
thời gian
Hán Việt: THỜI GIAN
今日は時間がありません。
Hôm nay tôi không có thời gian.
しちじ
Bảy giờ
Hán Việt: Thất thời
今(いま)、七時(しちじ)です。
Bây giờ là bảy giờ.
~じかん
~ tiếng, ~ giờ đồng hồ
毎日二時間勉強します。
Hằng ngày tôi học hai tiếng.
じこくひょう
bảng giờ chạy tàu
駅で時刻表を見ます。
Tôi xem bảng giờ tàu ở nhà ga.
ごごろくじ
6 giờ chiều
Hán Việt: Ngọ hậu lục thời
午後六時(ごごろくじ)に会議(かいぎ)があります。
Có cuộc họp lúc 6 giờ chiều.
じゅうじはん
10 giờ rưỡi
マリアさんが乗る電車は10時半に動きます
Tàu mà Maria sẽ đi sẽ chạy vào lúc 10 giờ rưỡi
あさ、しちじ
Sáng, 7 giờ
朝、七時にベッドから(あさ、しちじにベッドから)
Sáng 7 giờ, rời khỏi giường
あしたのじかん
Thời gian của ngày mai
Hán Việt: Minh Nhật Chi Thời Gian
明日の時間(あしたのじかん)は空(あ)いていますか?
Thời gian ngày mai bạn có rảnh không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.