電気
でんき
điện, đèn điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ
パワー電気の社員です。
Tôi là nhân viên của Power Electric.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 気 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 電気 (でんき) – điện, đèn điện.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
電気 → でんき
元気 → げんき
天気 → てんき
病気 → びょうき
電気屋 → でんきや
気をつける → きをつける
9 mục hiển thị
でんき
điện, đèn điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ
パワー電気の社員です。
Tôi là nhân viên của Power Electric.
げんき
khỏe
Hán Việt: NGUYÊN KHÍ
母は元気です。
Mẹ tôi khỏe.
てんき
thời tiết
Hán Việt: THIÊN KHÍ
今日の天気はいいです。
Thời tiết hôm nay đẹp.
びょうき
ốm, bệnh
病気ですから、出かけません。
Vì bị bệnh nên tôi không ra ngoài.
でんきや
cửa hàng đồ điện
電気屋で新しいテレビを買いました。
Tôi đã mua tivi mới ở cửa hàng đồ điện.
きをつける
chú ý, cẩn thận
道を渡るとき、気をつけてください。
Khi băng qua đường, hãy cẩn thận.
おげんきですか
anh/chị có khỏe không?
山田さん、お元気ですか。
Anh/Chị Yamada, anh/chị có khỏe không?
どうぞおげんきで
chúc anh/chị mạnh khỏe
国へ帰ります。どうぞお元気で。
Tôi về nước. Chúc anh/chị mạnh khỏe.
でんきをつけます
Bật điện, bật đèn
Hán Việt: Điện khí phó
部屋(へや)が暗(くら)いので、電気(でんき)を付(つ)けてください。
Vì phòng tối nên hãy bật đèn lên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.