上着
うわぎ
áo khoác
暑いですから、上着を脱ぎます。
Vì nóng nên tôi cởi áo khoác.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N5
Chữ 着 xuất hiện trong kho từ vựng N5 của JLPT180. Từ đại diện: 上着 (うわぎ) – áo khoác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
上着 → うわぎ
下着 → したぎ
着物 → きもの
着る → きる
着く → つく
コートを着ます → コートをきます
6 mục hiển thị
うわぎ
áo khoác
暑いですから、上着を脱ぎます。
Vì nóng nên tôi cởi áo khoác.
したぎ
quần áo lót
旅行の前に下着を買いました。
Trước chuyến du lịch tôi đã mua đồ lót.
きもの
kimono
京都で着物を着た。
Tôi đã mặc kimono ở Kyoto.
きる
mặc (áo sơ mi...)
Hán Việt: TRƯỚC
寒いですから、コートを着ます。
Vì lạnh nên tôi mặc áo khoác.
つく
đến (ga)
駅に着いたら、電話してください。
Khi đến ga, hãy gọi điện.
コートをきます
Mặc áo khoác
寒(さむ)いので、コートを着(き)てください。
Vì trời lạnh nên hãy mặc áo khoác vào.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.